Thiết bị

Máy sàng gió treo dòng FXD
Sàng gió treo để bán
  • Công suất: 30–150 m³/h

     

  • Lưu lượng khí: 8.000–25.000 m³/h

     

  • Áp suất gió: 1.500–3.000 Pa
Máy phân loại đạn đạo
Máy phân tách đạn đạo dòng TTS
  • Công suất xử lý: 30–400 m³/h
  • Kích thước lỗ sàng: 25–70 mm
  • Công suất động cơ: 15–37 kW
Máy phân loại quang học cho tái chế​
Máy phân loại quang học cho tái chế​
  • Độ tinh khiết phân loại: ≥ 99,5%
  • Năng suất: 1–30 t/h
  • Mức tiêu thụ điện năng: 1,5–7,5 kW
Máy phân loại gió dạng container để phân loại chất thải
Máy sàng gió dạng container dòng FXJ dùng cho phân loại rác
  • Chiều rộng cửa nạp: 800mm – 1.400mm.
  • Năng suất cao: 8 – 80 t/h
Máy phân tách dòng xoáy​
Máy phân tách dòng xoáy
  • Chiều rộng tang từ: 600–2000 mm
  • Năng suất xử lý: 1–20 T/H
Sàng đĩa phân loại chất thải
Sàng đĩa phân loại chất thải
  • Công suất xử lý: 10–150 m³/h
  • Kích thước cấp liệu: ≤ 300 mm (có thể tùy chỉnh)
Máy phân tách từ dùng cho tái chế​
Máy phân tách từ dùng cho tái chế​
  • Năng suất xử lý: 10-280m³/h
    Kích thước hạt nạp: 500–2000 mm
Sàng trục xoắn dòng LX
Sàng trục xoắn dòng LX
  • Công suất xử lý: 60–600 mét khối mỗi giờ
  • Kích thước hạt cấp liệu: ≤300 mm
Sàng lật lưới thanh
Sàng lật thanh dòng YBF
  • Công suất lắp đặt: 15–30 kW
  • Công suất xử lý: 30–350 m³/h
Sàng lật rung tròn
Sàng lật chuyển động tròn
  • Dải model: YKF1540–3YKF3060
  • Công suất lắp đặt: 7,5–45 kW
  • Công suất xử lý: 20–500 m³/h
Máy phân tách vật liệu nhẹ chìm-nổi dùng cho tái chế rác
Máy phân tách chìm nổi vật liệu nhẹ
  • Công suất xử lý: 40–150 m³/h
  • Kích thước cấp liệu: 8–50 mm
Máy phân tách sàng con lăn 
Máy phân tách sàng con lăn 
  • Công suất xử lý: 50–800 t/h
  • Kích thước cấp liệu tối đa: ≤ 800 mm